Đại học tư thục

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology · 臺北城市科技大學 · Đài Bắc, Đài Loan

Tổng quan

Về Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc (Taipei City University of Science and Technology) là một trường tư thục ở Đài Bắc. Danh mục chương trình dành cho sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Đài Loan hiện ghi 19 chương trình của trường: 16 cử nhân và 3 thạc sĩ. Nhiều chương trình nhất thuộc nhóm du lịch & khách sạn (7), kỹ thuật (4) và nghệ thuật & thiết kế (4).

1 chương trình dạy một phần bằng tiếng Anh; 18 chương trình còn lại dạy bằng tiếng Trung.

Các chương trình chỉ có học phí ước tính từ bảng học phí chung của Bộ Giáo dục, khoảng 88.420 NT$ – 101.686 NT$ một năm, vì danh mục không công bố học phí riêng.

Điểm chính

  • Tư thục, Đài Bắc
  • 19 chương trình cho sinh viên quốc tế: 16 cử nhân và 3 thạc sĩ
  • Dạy chủ yếu bằng tiếng Trung
  • Có trung tâm Hoa ngữ

Phù hợp với

  • Người chưa biết tiếng Trung: có thể học tiếng tại trung tâm Hoa ngữ của trường trước khi vào khoa.
  • Người đã có bằng cử nhân: trường có chương trình sau đại học.

Lưu ý hồ sơ

Điều kiện nhập học, hạn nộp và học phí chính xác do từng khoa công bố trong thông báo tuyển sinh (招生簡章) hằng năm. Danh mục không ghi email của các chương trình này; hãy liên hệ phòng quốc tế qua website của trường.

Website chính thức

Thông tin nhanh

VùngMiền Bắc
Loại trườngTư thục
Số chương trình19
Chương trình

12 trong 19 chương trình

Xem tất cả 19 chương trình
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Chương trình Đổi mới và Quản lý Làm bánh

Cử nhân · Degree Program of Baking Innovation and Management
Đài Bắc Tiếng Trung88.420 NT$/năm (tham khảo)72.026.932 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Chương trình Thạc sĩ Cơ điện tử

Thạc sĩ · Master's Program in Mechatronic
Đài Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Chương trình Thạc sĩ Quản lý Nghỉ dưỡng và Giải trí

Thạc sĩ · Master Program in Leisure and Recreation Management
Đài Bắc Tiếng Trung88.420 NT$/năm (tham khảo)72.026.932 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Cử nhân Khoa học Quản trị Khách sạn

Cử nhân · Bachelor of Science in Hospitality Management
Đài Bắc Tiếng Trung88.420 NT$/năm (tham khảo)72.026.932 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Khoa Công nghiệp Nghệ thuật Biểu diễn

Cử nhân · Department of Performing Arts Industries
Đài Bắc Tiếng Trung88.420 NT$/năm (tham khảo)72.026.932 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Khoa Du lịch và Khách sạn

Cử nhân · Department of Tourism and Hospitality
Đài Bắc Tiếng Trung88.420 NT$/năm (tham khảo)72.026.932 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin

Cử nhân · Department of Computer Science & Information Engineering
Đài Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật Cơ khí

Cử nhân · Department of Mechanical Engineering
Đài Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật Điện

Cử nhân · Department of Electrical Engineering
Đài Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật Máy tính và Truyền thông

Cử nhân · Departmenrt of Computer and Communication Engineering
Đài Bắc Tiếng Trung101.686 NT$/năm (tham khảo)82.833.416 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Khoa Marketing và Quản lý Logistics

Cử nhân · Department of Marketing and Logistics Management
Đài Bắc Tiếng Trung88.420 NT$/năm (tham khảo)72.026.932 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

Taipei City University of Science and Technology

Khoa Ngoại ngữ Ứng dụng

Cử nhân · Department of Applied Foreign Languages
Đài Bắc Tiếng Anh · Tiếng Trung88.420 NT$/năm (tham khảo)72.026.932 ₫/năm
Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc | Du học Đài Loan