Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh
Fooyin UniversityCẩm nang dữ liệu cho sinh viên Việt
Tìm đúng trường. Chọn đúng hướng.
Khám phá chương trình, học bổng và chi phí sống tại Đài Loan bằng dữ liệu đã được kiểm chứng — rõ ràng, trung lập và luôn có nguồn.
Dữ liệu có kiểm duyệt Cập nhật định kỳ Không quảng cáo xếp hạng
128trường đang có trên trang
3hệ đào tạo có chương trình
Nguồn chính thứcDẫn nguồn từng bản ghi
Kiểm duyệt thủ côngKhông tự động xuất bản
Dành cho người ViệtThông tin dễ áp dụng
So sánh minh bạchKhông ưu tiên tài trợ
Chương trình nổi bậtBắt đầu từ một lựa chọn
Xem tất cả chương trình Bắt đầu từ một lựa chọn
phù hợp với bạn
Cao đẳng 95% tin cậy
Cao Hùng Tiếng Trung113.220 NT$/năm≈ 92.229.012 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy
Đại học Khoa học Kỹ thuật Trí Lý
Chihlee University of TechnologyKhoa Quản lý Du lịch sinh thái và Giải trí
Cử nhân · Department of Leisure and Recreation Management Tân Bắc Tiếng Trung94.740 NT$/năm≈ 77.175.204 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy
Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Cần Ích
National Chin-Yi University of TechnologyLớp chuyên ban hợp tác quốc tế – Khoa Công nghệ Năng lượng và Điện lạnh
Cử nhân · Department of Refrigeration, Air Conditioning and Energy Engineering – IBPIUC 2-Year Program Đài Trung Tiếng Trung108.116 NT$/năm≈ 88.071.294 ₫/năm
Từ tìm hiểu đến nhập họcMột lộ trình rõ ràng,
Một lộ trình rõ ràng,
bớt quyết định cảm tính
Công cụ hỗ trợ từng bước nhưng mọi thông tin trường và học bổng vẫn luôn mở miễn phí.
Chi phí sinh hoạt
Lập ngân sách trước khi lên đường
Ước tính trung bình theo tháng, gồm tiền thuê nhà, ăn uống, di chuyển, điện nước và chi tiêu cá nhân. Số liệu được đối chiếu theo từng thành phố.
NT$
22.158 – 31.273 / thángChưa gồm học phí và bảo hiểm
Ngân sách theo thành phố
Đơn vị: NT$ / thángĐài Nam22.158
Đài Trung25.283
Cao Hùng25.535
Đào Viên28.538
Đài Bắc31.273
Tỷ giá Đài tệ hôm nayTính chi phí bằng VND,
Tính chi phí bằng VND,
dễ lên kế hoạch hơn
Quy đổi nhanh học phí và sinh hoạt phí từ Đài tệ sang Việt Nam đồng. Tỷ giá được cache trong một giờ và có giá trị dự phòng khi nguồn ngoài gián đoạn.
Tham khảo nhanh
50.000 NT$≈ 40.730.000 ₫
100.000 NT$≈ 81.460.000 ₫
150.000 NT$≈ 122.190.000 ₫
Quy đổi nhanhNT$ sang Việt Nam đồng
Đã cập nhậtƯớc tính Việt Nam đồng
81.460.000VND
1 NT$ ≈ 815 VNDTỷ giá tham khảo · 14:54 18/9/26