Đại học tư thục

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology · 台南應用科技大學 · Đài Nam, Đài Loan

Tổng quan

Về Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam (Tainan University of Technology) là một trường tư thục ở Đài Nam. Danh mục chương trình dành cho sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Đài Loan hiện ghi 30 chương trình của trường: 3 cao đẳng, 21 cử nhân và 6 thạc sĩ. Nhiều chương trình nhất thuộc nhóm nghệ thuật & thiết kế (18), du lịch & khách sạn (7) và kinh doanh (3).

1 chương trình dạy một phần bằng tiếng Anh; 29 chương trình còn lại dạy bằng tiếng Trung.

Các chương trình chỉ có học phí ước tính từ bảng học phí chung của Bộ Giáo dục, khoảng 92.860 NT$ – 106.780 NT$ một năm, vì danh mục không công bố học phí riêng.

Điểm chính

  • Tư thục, Đài Nam
  • 30 chương trình cho sinh viên quốc tế: 3 cao đẳng, 21 cử nhân và 6 thạc sĩ
  • Dạy chủ yếu bằng tiếng Trung

Phù hợp với

  • Người đã có bằng cử nhân: trường có chương trình sau đại học.

Lưu ý hồ sơ

Điều kiện nhập học, hạn nộp và học phí chính xác do từng khoa công bố trong thông báo tuyển sinh (招生簡章) hằng năm. 30 trên 30 chương trình có email liên hệ riêng, ghi ở trang của từng chương trình.

Website chính thức

Thông tin nhanh

VùngMiền Nam
Loại trườngTư thục
Số chương trình30
Chương trình

12 trong 30 chương trình

Xem tất cả 30 chương trình
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Chương trình Thạc sĩ Khoa học Đời sống Ứng dụng

Cử nhân · Master Program of Applied Living Science
Đài Nam Tiếng Trung92.860 NT$/năm (tham khảo)75.643.756 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Chương trình Thạc sĩ Khoa học Đời sống Ứng dụng

Thạc sĩ · Master Program of Applied Living Science
Đài Nam Tiếng Trung92.860 NT$/năm (tham khảo)75.643.756 ₫/năm
Cao đẳng 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Khoa Âm nhạc

Cao đẳng · Department of Music
Đài Nam Tiếng Trung105.900 NT$/năm (tham khảo)86.266.140 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Khoa Âm nhạc

Thạc sĩ · Department of Music
Đài Nam Tiếng Trung105.900 NT$/năm (tham khảo)86.266.140 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Khoa Âm nhạc Đại chúng

Cử nhân · Department of Popular Music
Đài Nam Tiếng Trung105.900 NT$/năm (tham khảo)86.266.140 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Khoa Chăm sóc và Giáo dục Mầm non

Cử nhân · Department of Early Childhood Educare
Đài Nam Tiếng Trung105.900 NT$/năm (tham khảo)86.266.140 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Khoa Dịch vụ Nhà hàng và Đồ uống

Cử nhân · Department of Food and Beverage Services
Đài Nam Tiếng Trung92.860 NT$/năm (tham khảo)75.643.756 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Khoa Đa phương tiện và Hoạt hình

Cử nhân · Department of Multimedia and Animation
Đài Nam Tiếng Trung105.900 NT$/năm (tham khảo)86.266.140 ₫/năm
Cao đẳng 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Khoa Múa

Cao đẳng · Department of Dance
Đài Nam Tiếng Trung105.900 NT$/năm (tham khảo)86.266.140 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Khoa Múa

Cử nhân · Department of Dance
Đài Nam Tiếng Trung105.900 NT$/năm (tham khảo)86.266.140 ₫/năm
Cao đẳng 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Khoa Mỹ thuật

Cao đẳng · Department of Fine Arts
Đài Nam Tiếng Trung105.900 NT$/năm (tham khảo)86.266.140 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

Tainan University of Technology

Khoa Mỹ thuật

Cử nhân · Department of Fine Arts
Đài Nam Tiếng Trung105.900 NT$/năm (tham khảo)86.266.140 ₫/năm