Đại học tư thục

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology · 明新科技大學 · Tân Trúc, Đài Loan

Tổng quan

Về Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân (Minghsin University of Science and Technology) là một trường tư thục ở Tân Trúc. Danh mục chương trình dành cho sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Đài Loan hiện ghi 27 chương trình của trường: 23 cử nhân và 4 thạc sĩ. Nhiều chương trình nhất thuộc nhóm kỹ thuật (9), du lịch & khách sạn (5) và kinh doanh (5).

Tất cả chương trình của trường trong danh mục đều dạy bằng tiếng Trung, nên người chưa biết tiếng Trung cần học tiếng trước khi vào khoa.

7 chương trình có học phí lấy từ thông báo tuyển sinh của trường, từ 102.420 NT$ một năm. 20 chương trình còn lại chỉ có học phí ước tính từ bảng học phí chung của Bộ Giáo dục, khoảng 89.234 NT$ – 102.420 NT$ một năm, vì danh mục không công bố học phí riêng. Trường có 7 chuyên ban vừa học vừa làm theo Chính sách Hướng Nam Mới.

Điểm chính

  • Tư thục, Tân Trúc
  • 27 chương trình cho sinh viên quốc tế: 23 cử nhân và 4 thạc sĩ
  • Dạy chủ yếu bằng tiếng Trung
  • 1 học bổng riêng của trường
  • 7 chuyên ban vừa học vừa làm
  • Có trung tâm Hoa ngữ, học phí từ 27.000 NT$ một khoá

Phù hợp với

  • Học sinh muốn vừa học vừa làm: xem các chuyên ban Hướng Nam Mới của trường bên dưới.
  • Người chưa biết tiếng Trung: có thể học tiếng tại trung tâm Hoa ngữ của trường trước khi vào khoa.
  • Người đã có bằng cử nhân: trường có chương trình sau đại học.

Lưu ý hồ sơ

Điều kiện nhập học, hạn nộp và học phí chính xác do từng khoa công bố trong thông báo tuyển sinh (招生簡章) hằng năm. Danh mục không ghi email của các chương trình này; hãy liên hệ phòng quốc tế qua website của trường.

Website chính thức

Thông tin nhanh

VùngMiền Bắc
Loại trườngTư thục
Số chương trình27
Chương trình

12 trong 27 chương trình

Xem tất cả 27 chương trình
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Công nghệ Bán dẫn và Quang điện

Cử nhân · Department of Semiconductor and Electro-Optical Technology
Tân Trúc Tiếng Trung102.420 NT$/năm83.431.332 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin

Cử nhân · Department of Computer Science and Information Engineering
Tân Trúc Tiếng Trung102.420 NT$/năm83.431.332 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Khoa học và Công nghệ Vật liệu Ứng dụng

Cử nhân · Department of Applied Materials Science and Technology
Tân Trúc Tiếng Trung102.420 NT$/năm83.431.332 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật Cơ khí

Cử nhân · Department of Mechanical Engineering
Tân Trúc Tiếng Trung102.420 NT$/năm83.431.332 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật Điện

Cử nhân · Department of Electrical Engineering
Tân Trúc Tiếng Trung102.420 NT$/năm83.431.332 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật Điện tử

Cử nhân · Department of Electronic Engineering
Tân Trúc Tiếng Trung102.420 NT$/năm83.431.332 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật Xây dựng và Tin học Môi trường

Cử nhân · Department of Civil Engineering and Environmental Informatics
Tân Trúc Tiếng Trung102.420 NT$/năm83.431.332 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Chương trình Cử nhân Mỹ phẩm Ứng dụng

Cử nhân · Undergraduate Program of Applied Cosmetics
Tân Trúc Tiếng Trung89.234 NT$/năm (tham khảo)72.690.016 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Giáo dục và Chăm sóc Mầm non

Cử nhân · Department of Early Childhood Education and Care
Tân Trúc Tiếng Trung102.420 NT$/năm (tham khảo)83.431.332 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Kinh doanh Quốc tế và Ngoại ngữ

Cử nhân · Department of International Business & Foreign Languages
Tân Trúc Tiếng Trung89.234 NT$/năm (tham khảo)72.690.016 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật Cơ khí, Viện Kỹ thuật Cơ điện tử Chính xác

Cử nhân · Department of Mechanical Engineering institute of Precision Mechatronic Engineering
Tân Trúc Tiếng Trung102.420 NT$/năm (tham khảo)83.431.332 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

Minghsin University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật Điện

Thạc sĩ · Department of Electrical Engineering
Tân Trúc Tiếng Trung102.420 NT$/năm (tham khảo)83.431.332 ₫/năm