Đại học tư thục

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University · 建國科技大學 · Chương Hoá, Đài Loan

Tổng quan

Về Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc (Chienkuo Technology University) là một trường tư thục ở Chương Hoá. Danh mục chương trình dành cho sinh viên quốc tế của Bộ Giáo dục Đài Loan hiện ghi 17 chương trình của trường: 1 cao đẳng, 12 cử nhân và 4 thạc sĩ. Nhiều chương trình nhất thuộc nhóm kỹ thuật (9), du lịch & khách sạn (4) và kinh doanh (2).

Tất cả chương trình của trường trong danh mục đều dạy bằng tiếng Trung, nên người chưa biết tiếng Trung cần học tiếng trước khi vào khoa.

5 chương trình có học phí lấy từ thông báo tuyển sinh của trường, từ 94.512 NT$ – 108.440 NT$ một năm. 12 chương trình còn lại chỉ có học phí ước tính từ bảng học phí chung của Bộ Giáo dục, khoảng 94.512 NT$ – 108.440 NT$ một năm, vì danh mục không công bố học phí riêng. Trường có 5 chuyên ban vừa học vừa làm theo Chính sách Hướng Nam Mới.

Điểm chính

  • Tư thục, Chương Hoá
  • 17 chương trình cho sinh viên quốc tế: 1 cao đẳng, 12 cử nhân và 4 thạc sĩ
  • Dạy chủ yếu bằng tiếng Trung
  • 5 chuyên ban vừa học vừa làm
  • Có trung tâm Hoa ngữ

Phù hợp với

  • Học sinh muốn vừa học vừa làm: xem các chuyên ban Hướng Nam Mới của trường bên dưới.
  • Người chưa biết tiếng Trung: có thể học tiếng tại trung tâm Hoa ngữ của trường trước khi vào khoa.
  • Người đã có bằng cử nhân: trường có chương trình sau đại học.

Lưu ý hồ sơ

Điều kiện nhập học, hạn nộp và học phí chính xác do từng khoa công bố trong thông báo tuyển sinh (招生簡章) hằng năm. Danh mục không ghi email của các chương trình này; hãy liên hệ phòng quốc tế qua website của trường.

Website chính thức

Thông tin nhanh

VùngMiền Trung
Loại trườngTư thục
Số chương trình17
Chương trình

12 trong 17 chương trình

Xem tất cả 17 chương trình
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Cơ khí – Nhóm phương tiện tiên tiến (ô tô)

Cử nhân · Mechanical Engineering – Advanced Vehicle Group
Chương Hoá Tiếng Trung108.440 NT$/năm88.335.224 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Du lịch

Cử nhân · Tourism
Chương Hoá Tiếng Trung94.512 NT$/năm76.989.475 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Kỹ thuật điện tử

Cử nhân · Electronic Engineering
Chương Hoá Tiếng Trung108.440 NT$/năm88.335.224 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Kỹ thuật xây dựng

Cử nhân · Civil Engineering
Chương Hoá Tiếng Trung108.440 NT$/năm88.335.224 ₫/năm
Cử nhân 95% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Làm đẹp

Cử nhân · Cosmetology
Chương Hoá Tiếng Trung94.512 NT$/năm76.989.475 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Chuyên ban Hợp tác Nhà trường – Doanh nghiệp Quốc tế ngành Kỹ thuật Cơ khí

Cử nhân · International Programs of Industry-Academia Collaboration in Mechanical Engineering
Chương Hoá Tiếng Trung108.440 NT$/năm (tham khảo)88.335.224 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Khoa học Thẩm mỹ (có Chương trình Thạc sĩ)

Cử nhân · Department of Beauty Science (& Master Program)
Chương Hoá Tiếng Trung94.512 NT$/năm (tham khảo)76.989.475 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Khoa học Thẩm mỹ (có Chương trình Thạc sĩ)

Thạc sĩ · Department of Beauty Science (& Master Program)
Chương Hoá Tiếng Trung94.512 NT$/năm (tham khảo)76.989.475 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Khoa học Vận động, Sức khoẻ và Giải trí

Cử nhân · Department of Kinesiology, Health and Leisure
Chương Hoá Tiếng Trung94.512 NT$/năm (tham khảo)76.989.475 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Kỹ thuật Điện

Cử nhân · Department of Electrical Engineering
Chương Hoá Tiếng Trung108.440 NT$/năm (tham khảo)88.335.224 ₫/năm
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Kỹ thuật Điện

Thạc sĩ · Department of Electrical Engineering
Chương Hoá Tiếng Trung108.440 NT$/năm (tham khảo)88.335.224 ₫/năm
Cao đẳng 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

Chienkuo Technology University

Khoa Kỹ thuật Điện tử

Cao đẳng · Department of Electronic Engineering
Chương Hoá Tiếng Trung108.440 NT$/năm (tham khảo)88.335.224 ₫/năm
Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc | Du học Đài Loan