Dữ liệu chương trình đã kiểm duyệt

Tìm lộ trình phù hợp với bạn

Lọc theo hệ đào tạo, bậc học, thành phố, ngôn ngữ và ngân sách. Học phí luôn được quy đổi song song sang VND.

13 chương trình phù hợp1 NT$ ≈ 815 ₫ · cập nhật mỗi giờ
Chỉ hiện chương trình có nguồn chính thức
Thạc sĩ 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Viện Sau đại học Quản lý Văn hoá và Giáo dục

Thạc sĩ · Graduate Institute of Cultural and Educational Management
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Kỹ thuật An toàn, Sức khoẻ và Môi trường

Cử nhân · Department of Safety Health and Environmental Engineering
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Đo thị lực (Khúc xạ nhãn khoa)

Cử nhân · Department of Optometry
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Điều dưỡng

Cử nhân · Department of Nursing
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Xét nghiệm Y học và Công nghệ Sinh học

Cử nhân · Department of Medical Laboratory Science and Biotechnology
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Chẩn đoán Hình ảnh Y học và Khoa học Phóng xạ

Cử nhân · Department of Medical Imaging and Radiological Sciences
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Quản lý Marketing

Cử nhân · Department of Marketing Management
Đài Trung Tiếng Trung90.040 NT$/năm (tham khảo)73.346.584 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Hệ thống Thông tin Quản lý

Cử nhân · Department of Management Information Systems
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Quản lý Y tế

Cử nhân · Department of Healthcare Administration
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Chăm sóc Sức khoẻ Người cao tuổi

Cử nhân · Department of Gerontological Health Care
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Khoa học và Công nghệ Thực phẩm

Cử nhân · Department of Food Science and Technology
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Công nghệ Nha khoa và Khoa học Vật liệu

Cử nhân · Department of Dental Technology and Materials Science
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm
Cử nhân 60% tin cậy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

Central Taiwan University of Science and Technology

Khoa Giáo dục Mầm non và Quản lý Doanh nghiệp

Cử nhân · Department Of Childhood Education and Enterprise Management
Đài Trung Tiếng Trung103.280 NT$/năm (tham khảo)84.131.888 ₫/năm